Chờ chút nhé! LTool đang tải dữ liệu...
Phone Zalo Zalo Facebook Youtube LinkedIn

REVIT/BIM CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU - BÀI 2

Với kinh nghiệm hơn 10 năm đào tạo Revit cho kĩ sư và doanh nghiệp. Tôi gởi đến các bạn kĩ sư, những bạn mới bắt đầu tìm hiểu Revit và Bim những kiến thức căn bản nhất để các kĩ sư sử dụng và chinh phục phần mềm Revit/Bim nhé.

REVIT/BIM CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU - BÀI 2

1. Cách thiết lập giao diện trong REVIT như thế nào ?

- Vào file/Options , Xuất hiện hộp thoại như hình dưới


    ►Ganeral: Thiết lập thời gian tự động lưu file, tài khoản autodesk,…
    ►User Interface: Thiết lập người dùng. (Thường để mặt định)
        +Configure: Là nơi để các bạn lựa chọn phần mềm hiển thị về kiến trúc, kết cấu hay điện nước 
        +Active theme: Thiết lập màu giao diện làm việc 
        +Keyboard Shortcuts (KS): Thiết lập phím tắt /Lệnh tắt
        +Double  click Options: Là nơi bạn thiết lập khi bạn kích đúp vào một đối tượng thì sẽ thực hiện lệnh.
        +Tooltip assistance: Công cụ chú giải 
    ►Graphics: Thiết lập màu sắc cho các đối tượng làm việc. Các bạn chỉ cần quan tâm vùng mà mình khoanh đỏ 
        + Background: Màu nền làm việc của màn hình 
        + Slection: Là vùng màu khi chúng ta chọn đối tượng.
        + Pre – Slection: Màu hiển thị trước khi chúng ta chọn đối tượng
        + Alert: Màu cảnh báo của đối tượng. 
        + Calculating : Màu sơ đồ tính toán
        + Rebar editing: Màu chỉnh sửa cốt thép

 

2. Thiết lập các đường dẫn file template và Family trong REVIT như thế nào?

File Locations: Thiết lập các đường dẫn mặc định.
              1 Đường dẫn file temp

             2 Đường dẫn file Family mẫu

             3 Rendering: Thiết lập các đường dẫn chứa vật liệu map render
 

3. Các lệnh edit menu trong thẻ modify, của Revit chức năng như thế nào ?

SttHình ảnhTên lệnh(Lệnh tắt)

Chức năng

Di chuyển

1Move (MV)
2Align (AL)Sắp xếp đối tượng về thẳng hàng
3Copy (CO)Sao chép đối tượng.
4Rotate (RO)Quay đối tượng.
5Mirror (MM)Tạo đối tượng đối xứng qua một trục có sẵn.
6Mirror (DM)Tạo đối tượng đối xứng qua một trục tự mình vẽ.
7Trim (TR)Kết nối đối tượng và xóa bỏ phần thừa.
8Split element (SL)Cắt đối tượng thành hai phần.
9Split with gapCắt đối tượng thành nhiều phần.
10Match type properties (MA)Sao chép thông tin của đối tượng cho đối tượng khác
11Create similar (CS)Tạo ra một đối tượng tương tự cái có sẵn
12Offset (OF)Sao chép với theo khoảng cách
13Array (AR)Rải sao chép đối tượng theo hàng cột
14Scale (SC)Phóng to thu nhỏ đối tượng
15Trim/Extend single Element (ET)Cắt hoặc kéo dài đối tượng theo đối tượng chủ
16Trim/Extend single Multiple Element (ETT)Cắt hoặc kéo dài nhiều đối tượng theo đối tượng chủ
17Delete (DE)Xóa đối tượng được chọn
18Pin (PN)Khóa vị trí đối tượng ,Không nên lạm dụng
19UnPin (UP)Mở Khóa vị trí đối tượng 
20Selection box (BX)Tạo nhanh View 3d đối tượng được chọn
21

 

 

Override graphics in view

Thay đổi sự hiển thị (màu sắc, hatch, dạng đường…) của đối tượng trên View hiện tại (không phải trên tất cả các View)

- Thay đổi thiết lập đè lên đối tượng.

- Thay đổi đè lên nhóm đối tượng.

- Thay đối bộ lọc đè lên bộ lọc của View.

 

22

Linework (LW)

Thay đổi dạng đường cho các Line hiển thị trên hình chiếu hiện tại (LW)

- Chuyển sang đường  tức là ẩn!

- Lệnh này thường dùng để “chữa cháy”. Không nên lạm dụng.

23Displace ElementsDi dời chỗ đối tượng
24Aligned Dimension (DI)Đo kích thước
25Measure between tow refernencesĐo kích thước tạm đối tượng theo 2 điểm
26Measure Along an ElementĐo kích thước tạm theo đối tượng được chọn
27Create Parts

Chia cấu kiện thành từng lớp để điều chỉnh.

Các lớp được chia tùy thuộc vào cấu tạo của cấu kiện. Dùng để dựng hình chi tiết trong các trường hợp đặc biệt

28Create Assembly

Tạo một tập đối tượng riêng - Assembly

Công việc này hữu ích để thể hiện chi tiết của những cụm cấu kiện.

29Create Group (GP)

Tạo nhóm nhiều đối tượng - Group

Nhóm nhiều đối tượng để quản lý, tránh chỉnh sửa lặp nhiều nhóm đối tượng giống nhau.

30FilterCông cụ lọc đối tượng
31

Type Properties/

Edit Type

Mở hộp thoại thông tin đối tượng,/ Mỗi đối tượng đều có một kiểu thông tin riêng
32Properties (PP)Ẩn hiện bảng Properties
33Cut to clipboard (Ctrl+X)

Cắt một đối tượng vào bộ nhớ Clipboard.

Là hình thức di chuyển đối tượng từ nơi này đến nơi khác, ở các view trong dự án.

34Coppy to clipboard (Ctrl+C)

Coppy một đối tượng vào bộ nhớ Clipboard.

Là hình thức coppy đối tượng từ nơi này đến nơi khác, ở các view trong dự án.

35Paste From clipboard (Ctrl+V)Thêm đối tượng vào bộ nhớ đệm, thự hiện sau khi dùng (Ctrl+X) hoặc (Ctrl+C)

 

 

 

 

 

 


 

- Chọn điểm chuẩn bằng chuột trái.

 

- Chuyển đến Levels được chọn .

 

- Chuyển đến Views được chọn.

 

- Chuyển đến Views hiện tại.

 

- Chuyển đến nơi tương tự(tại chỗ).

 

- Chuyển đến Levels hiện hành.

36

 

CopeCắt đầu thép hình để liên kết với thanh chính

 

 

- Cắt tự động cho khớp

- Bỏ cắt

37CutCắt mô hình 3D. Chọn đối tượng bị cắt trước, đối tượng cắt sau.

 

Có thể hiểu đây là lệnh trừ khối.

- Cắt giữ hai khối.

- Bỏ cắt,

38

 

 

1.Hợp hai đối tượng giao nhau thành một khối, theo TT ưu tiên mặt định

2.Không giao khối nữa

3.Đảo thứ tự ưu tiên giao khối

39Join/ Unjoin RoofGiao hai mái, Kéo một mái đến tiếp xúc với một mái khác.
40Beam/Column Joins

Kiểu giao hai dầm, cột thép hình - Beam Jions

Chỉ thực hiện khi hai dầm đấu đầu nhau.

41Wall Joins

Kiểu giao hai đầu tường

* Lưu ý: Phần chọn là phần được giữ lại.

42Split Face (SF)

Chia bề mặt khối thành nhiều vùng

Ví dụ: Muốn trang trí hoa văn cho nền, tường bằng nhiều vật liệu khác nhau thì phải phân vùng trước. Sau đó dùng lệnh Paint để đổi vật liệu.

43

Paint (PT)/

Remove Paint

Dùng đổi vật liệu cho bề mặt

- Đổi vật liệu của bề mặt. (Không đổi bên trong thể tích)

- Phục hồi vật liệu gốc.

44Demolish

Chuyển một cấu kiện sang chế độ tháo dỡ -

Dùng trong các dự án sửa chữa. Xem thêm lệnh Phase - chia giai đoạn.

45

 

 

Nhóm lệnh ẩn vĩnh viễn đối tượng

- Ẩn vĩnh viễn đối tượng (EH).

- Ẩn vĩnh viễn nhóm đối tượng (VH).

- Mở bộ lọc - Filter

46

 

Unhide Element (EU)Lệnh hiển thị đối tượng bị ẩn vĩnh viển bởi lệnh (EH)
47
Unhide Category (VU)Lệnh hiển thị nhóm đối tượng bị ẩn vĩnh viển bởi lệnh (VH)
48

Kích vào biểu tượng

Hide element (HH) Ẩn tạm thời đối tượng
49Isolate element(HI)Chỉ hiện tạm thời đối tượng
50Hide Catagory (HC) Ẩn tạm thời nhóm đối tượng
51Isolate Catagory(IC)Chỉ hiện tạm thời nhóm đối tượng
52Reset Temporary Hide/Isolata (HR)Hiện tất các các đối tượng/nhóm nhóm, bị ẩn bởi lệnh (HH,HI,HC,IC)
53Reference plane (RP)Vẽ mặt phẳng tham chiếu
54 Visibility graphic (VV VG)Hiệu chỉnh hiển thị của khung làm việc
Kết thúc bài 5. Cám ơn bạn đọc đã quan tâm!


 

Binh luan

Dang nhap de binh luan.

Facebook Zalo Youtube